hội đàm

  1. đg. Họp bàn thương lượng hoặc nhận định về những vấn đề quốc tế: Sau cuộc hội đàm, hai phái đoàn chính phủ đã ra bản tuyên bố chung.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hội đàm"

hội đàm
Hai phái đoàn chính phủ hội đàm tại một chiếc bàn tròn.